Danh sách kiểm tra an toàn buồng cao áp

Hướng dẫn và trách nhiệm
Danh sách giúp quản lý nhưng không thay hướng dẫn, quy định địa phương hay giám sát lâm sàng cần thiết. Lưu hướng dẫn mới cho đúng mẫu, áp suất cho phép, điều khiển, vệ sinh, bảo trì. Phân công mở cơ sở, vận hành, giám sát, kỹ thuật và dừng sử dụng. Ghi tên, ngày kiểm tra.
Trước mỗi lần sử dụng
Kiểm tra lối thoát, thông gió, dây điện, nối đất, ống và liên lạc. Kiểm tra khóa, gioăng, cửa sổ, van, đồng hồ theo hướng dẫn. Xác minh danh tính, hồ sơ và sự phù hợp của người dùng theo quy trình cơ sở. Chuyển câu hỏi y tế cho chuyên gia. Kiểm tra quần áo, túi và đồ vật theo danh sách đúng mẫu.
Oxy, nguồn cháy và giám sát
Oxy có thể làm dễ bắt cháy và cháy mạnh hơn. Kiểm soát vật liệu, nguồn nhiệt, điện, tĩnh điện; không sửa đầu nối hoặc lưu lượng. Điện thoại, pin, dầu, bình xịt, một số vải có thể bị cấm theo hướng dẫn. Không để buồng có người mà thiếu giám sát. Duy trì nhìn, nghe, theo dõi đồng hồ, có người thay khi nghỉ. Tự động hóa không thay người vận hành.
Vệ sinh, sự cố và khẩn cấp
Chỉ dùng sản phẩm, cách vệ sinh tương thích, đủ thời gian khô và thông gió. Phân biệt kiểm tra ngày, bảo trì phòng ngừa, dịch vụ chuyên môn. Diễn tập mất điện, mất liên lạc, áp suất bất thường, người dùng khó chịu, cháy theo quy trình. Ghi sự cố, tình huống suýt xảy ra; lưu dữ liệu, báo cáo khi cần. Sau hư hỏng hay cảnh báo, không dùng lại khi chưa đánh giá và cho phép có hồ sơ.